Đặc điểm và Lợi ích của Đinh Ống quy
Thiết kế rỗng phổ thông, không phân biệt trái hay phải;
Vật liệu hợp kim titan;
![]() |
Công ty TNHH Thiết bị Y tế Geasure Thường Châu | |||
| Hệ Thống Đinh Nội Tủy | ||||
| Sản phẩm | Hình ảnh | Thông số kỹ thuật | Vật liệu | Mã |
| Đinh xương chày | ||||
| Đinh xương chày | ![]() |
8.0×255 | TA | 15068255 |
| 8.0×270 | TA | 15068270 | ||
| 8.0×285 | TA | 15068285 | ||
| 8.0×300 | TA | 15068300 | ||
| 8.0×315 | TA | 15068315 | ||
| 8.0×330 | TA | 15068330 | ||
| 8.0×345 | TA | 15068345 | ||
| 9.0×255 | TA | 15069255 | ||
| 9.0×270 | TA | 15069270 | ||
| 9.0×285 | TA | 15069285 | ||
| 9.0×300 | TA | 15069300 | ||
| 9.0×315 | TA | 15069315 | ||
| 9.0×330 | TA | 15069330 | ||
| 9.0×345 | TA | 15069345 | ||
| 10.0×255 | TA | 15060255 | ||
| 10.0×270 | TA | 15060270 | ||
| 10.0×285 | TA | 15060285 | ||
| 10.0×300 | TA | 15060300 | ||
| 10.0×315 | TA | 15060315 | ||
| 10.0×330 | TA | 15060330 | ||
| 10.0×345 | TA | 15060345 | ||
| 11.0×255 | TA | 15061255 | ||
| 11.0×270 | TA | 15061270 | ||
| 11.0×285 | TA | 15061285 | ||
| 11.0×300 | TA | 15061300 | ||
| 11.0×315 | TA | 15061315 | ||
| 11.0×330 | TA | 15061330 | ||
| 11.0×345 | TA | 15061345 | ||
| Vít khóa Đinh Tibia Φ4.0 | ![]() |
4.0×28 | TA | 15064028 |
| 4.0×30 | TA | 15064030 | ||
| 4.0×32 | TA | 15064032 | ||
| 4.0×34 | TA | 15064034 | ||
| 4.0×36 | TA | 15064036 | ||
| 4.0×38 | TA | 15064038 | ||
| 4.0×40 | TA | 15064040 | ||
| 4.0×42 | TA | 15064042 | ||
| 4.0×44 | TA | 15064044 | ||
| 4.0×46 | TA | 15064046 | ||
| 4.0×48 | TA | 15064048 | ||
| 4.0×50 | TA | 15064050 | ||
| 4.0×52 | TA | 15064052 | ||
| 4.0×54 | TA | 15064054 | ||
| 4.0×56 | TA | 15064056 | ||
| 4.0×58 | TA | 15064058 | ||
| Vít khóa Đinh Tibia I | ![]() |
5.0×32 | TA | 15065032 |
| 5.0×36 | TA | 15065036 | ||
| 5.0×40 | TA | 15065040 | ||
| 5.0×44 | TA | 15065044 | ||
| 5.0×48 | TA | 15065048 | ||
| 5.0×52 | TA | 15065052 | ||
| 5.0×56 | TA | 15065056 | ||
| 5.0×60 | TA | 15065060 | ||
| 5.0×64 | TA | 15065064 | ||
| 5.0×68 | TA | 15065068 | ||
| 5.0×72 | TA | 15065072 | ||
| 5.0×76 | TA | 15065076 | ||
| 5.0×80 | TA | 15065080 | ||
| Vít khóa Đinh Tibia II | ![]() |
5.0×30 | TA | 15065130 |
| 5.0×35 | TA | 15065135 | ||
| 5.0×40 | TA | 15065140 | ||
| 5.0×45 | TA | 15065145 | ||
| 5.0×50 | TA | 15065150 | ||
| 5.0×55 | TA | 15065155 | ||
| 5.0×60 | TA | 15065160 | ||
| 5.0×65 | TA | 15065165 | ||
| 5.0×70 | TA | 15065170 | ||
| 5.0×75 | TA | 15065175 | ||
| 5.0×80 | TA | 15065180 | ||
| Nắp cuối Đinh Tibia | ![]() |
0 | TA | 15060000 |
| 5 | TA | 15060005 | ||
| 10 | TA | 15060010 | ||
| 15 | TA | 15060015 | ||
Đặc điểm và Lợi ích của Đinh Ống quy
Thiết kế rỗng phổ thông, phù hợp với cả bên trái và bên phải; Chất liệu hợp kim titan; Đường kính 8-13mm (khoảng cách 1mm); Đường kính đầu gần của đinh φ8/9/10mm là 11mm, đường kính đầu gần của đinh φ11/12/13mm bằng với thân đinh; Đinh φ8/9mm dùng vít khóa đường kính 4mm, đinh φ10/11/12/13mm dùng vít khóa đường kính 5mm; Chiều dài đinh từ 255-435mm (khoảng cách 15mm); Mặt cắt ngang của đinh φ8/9/10mm dạng tròn, mặt cắt ngang của đinh φ11/12/13mm có rãnh bao quanh.
