Đặc điểm và Lợi ích:
Con vít có sự kết hợp giữa con vít hạn chế và không hạn chế để tạo thành hệ thống cố định tấm cổ trước hạn chế/tấm cổ trước không hạn chế/tấm cổ trước lai.
![]() |
Công ty TNHH Thiết bị Y tế Geasure Thường Châu | |||
| Tấm cổ trước | ||||
| Họ và tên | Hình ảnh | Thông số kỹ thuật | Vật liệu | Mã |
| Nẹp cổ trước-1 | ![]() |
19 | TC4 | 27000019 |
| 21 | TC4 | 27000021 | ||
| 23 | TC4 | 27000023 | ||
| 25 | TC4 | 27000025 | ||
| 27.5 | TC4 | 27000027 | ||
| 30 | TC4 | 27000030 | ||
| 32.5 | TC4 | 27000032 | ||
| 35 | TC4 | 27000035 | ||
| 37.5 | TC4 | 27000037 | ||
| 40 | TC4 | 27000040 | ||
| 42.5 | TC4 | 27000042 | ||
| 45 | TC4 | 27000045 | ||
| 47.5 | TC4 | 27000047 | ||
| 50 | TC4 | 27000050 | ||
| 52.5 | TC4 | 27000052 | ||
| 55 | TC4 | 27000055 | ||
| 57.5 | TC4 | 27000057 | ||
| 60 | TC4 | 27000060 | ||
| 62.5 | TC4 | 27000062 | ||
| 65 | TC4 | 27000065 | ||
| 67.5 | TC4 | 27000067 | ||
| 70 | TC4 | 27000070 | ||
| 72.5 | TC4 | 27000072 | ||
| 75 | TC4 | 27000075 | ||
| Vít tự tarô góc thay đổi được | ![]() |
4.0*12 | TC4 | 27001212 |
| 4.0*14 | TC4 | 27001214 | ||
| 4.0*16 | TC4 | 27001216 | ||
| Vít tự tarô góc cố định | ![]() |
4.0*12 | TC4 | 27001412 |
| 4.0*14 | TC4 | 27001414 | ||
| 4.0*16 | TC4 | 27001416 | ||
| Vít tự tarô góc thay đổi được | ![]() |
4.5*12 | TC4 | 27001312 |
| 4.5*14 | TC4 | 27001314 | ||
| 4.5*16 | TC4 | 27001316 | ||
| Vít tự tarô góc cố định | ![]() |
4.5*12 | TC4 | 27001512 |
| 4.5*14 | TC4 | 27001514 | ||
| 4.5*16 | TC4 | 27001516 | ||



| Dụng cụ nẹp cổ trước cột sống cổ | |||
| Họ và tên | Thông số kỹ thuật | Số lượng | mã |
| Kềm uốn nẹp | Kềm uốn nẹp | 1 | 90011601 |
| Kim cố định | Chốt cố định nẹp SW2.5 | 2 | 90011602 |
| Cờ lê chỉnh hình | Dụng cụ vặn chốt cố định nẹp SW2.5 | 1 | 90011603 |
| Giá đỡ bản mỏng | Giá đỡ bản mỏng | 1 | 90011604 |
| Ống ngắm khoan chỉnh hình | Hướng dẫn góc cố định 85 | 1 | 90011605 |
| Ống ngắm khoan chỉnh hình | Hướng dẫn góc điều chỉnh được 85 | 1 | 90011606 |
| Mũi khoan chỉnh hình | Mũi khoan 2,5 x 13 | 1 | 90011607 |
| Thiết bị đo lường | Thước đo độ sâu 30 | 1 | 90011608 |
| Tay cầm nạp nhanh | Tay cầm thay nhanh | 2 | 90011609 |
| vòi nước | Tarô ren 4,0 x 13 | 1 | 90011610 |
| vòi nước | Tarô ren 4,5 x 13 | 1 | 90011611 |
| Cờ lê chỉnh hình | Tua vít SW2,5 | 1 | 90011612 |
| Cờ lê chỉnh hình | Khóa đầu đóng đinh | 1 | 90011613 |
| Mũi khoan chỉnh hình | Mũi khoan điều chỉnh 2.5x12-18 | 1 | 90011614 |
| bọc | Bộ điều chỉnh mũi khoan điều chỉnh được | 1 | 90011615 |
| vòi nước | Tarô điều chỉnh 4.0×12-18 | 1 | 90011616 |
| Dụng cụ tách đốt sống | Dụng cụ tách (bên trái) | 1 | 90011617 |
| Kim cố định | Bu lông tách SW4 | 2 | 90011618 |
| Cờ lê chỉnh hình | Dụng cụ vặn bu lông tách SW4 | 1 | 90011619 |
| Côn mở | Côn mở φ2.0 | 1 | 90011620 |
| Dụng cụ tách đốt sống | Dụng cụ tách (bên phải) | 1 | 90011621 |
| Hộp vít | 1 | 90011622 | |
| Hộp dụng cụ đo lường | 1 | 90011623 | |
Kỹ thuật khóa một bước,
đơn giản và đáng tin cậy.
Tấm dày 2,3mm, giảm thiểu phần nhô ra.
Thiết kế cửa sổ lớn để dễ quan sát xương ghép.
Đặc điểm và Lợi ích:
Cấu trúc cố định động bán kín/bán giới hạn
Con vít có sự kết hợp giữa con vít hạn chế và không hạn chế để tạo thành hệ thống cố định tấm cổ trước hạn chế/tấm cổ trước không hạn chế/tấm cổ trước lai.
Các con vít là vít tự taro/vít tự khoan/vít tiêu chuẩn và vít sửa đổi
Chế độ khóa là kiểu ép tấm và kiểu chèn ép, thuộc loại chế độ khóa một bước, thao tác đơn giản, đáng tin cậy và an toàn.