Đặc điểm và Lợi ích của Đinh Mini
Thao tác phẫu thuật bao gồm 8 bước chuẩn hóa, có thể thực hiện trơn tru từ trước ra sau và tiết kiệm thời gian.
![]() |
Công ty TNHH Thiết bị Y tế Geasure Thường Châu | |||
| Hệ Thống Đinh Nội Tủy | ||||
| Sản phẩm | Hình ảnh | Thông số kỹ thuật | Vật liệu | Mã |
| Đinh mini | ||||
| Mini Nail - Đinh Ulna | ![]() |
3.0×190 | TA | 15803190 |
| 3.0×200 | TA | 15803200 | ||
| 3.0×210 | TA | 15803210 | ||
| 3.0×220 | TA | 15803220 | ||
| 3.0×230 | TA | 15803230 | ||
| 3.0×240 | TA | 15803240 | ||
| 3.0×250 | TA | 15803250 | ||
| 3.0×260 | TA | 15803260 | ||
| 3.0×270 | TA | 15803270 | ||
| 4.0×190 | TA | 15804190 | ||
| 4.0×200 | TA | 15804200 | ||
| 4.0×210 | TA | 15804210 | ||
| 4.0×220 | TA | 15804220 | ||
| 4.0×230 | TA | 15804230 | ||
| 4.0×240 | TA | 15804240 | ||
| 4.0×250 | TA | 15804250 | ||
| 4.0×260 | TA | 15804260 | ||
| 4.0×270 | TA | 15804270 | ||
| Mini Nail - Đinh Radius | ![]() |
3.0×190 | TA | 15843190 |
| 3.0×200 | TA | 15843200 | ||
| 3.0×210 | TA | 15843210 | ||
| 3.0×220 | TA | 15843220 | ||
| 3.0×230 | TA | 15843230 | ||
| 3.0×190 | TA | 15843191 | ||
| 3.0×200 | TA | 15843201 | ||
| 3.0×210 | TA | 15843211 | ||
| 3.0×220 | TA | 15843221 | ||
| 3.0×230 | TA | 15843231 | ||
| 3.6×190 | TA | 15843790 | ||
| 3.6×200 | TA | 15843800 | ||
| 3.6×210 | TA | 15843810 | ||
| 3.6×220 | TA | 15843820 | ||
| 3.6×230 | TA | 15843830 | ||
| 3.6×190 | TA | 15843791 | ||
| 3.6×200 | TA | 15843801 | ||
| 3.6×210 | TA | 15843811 | ||
| 3.6×220 | TA | 15843821 | ||
| 3.6×230 | TA | 15843831 | ||
| Mini Nail - Đinh Fibula | ![]() |
3.0×145 | TA | 15883145 |
| 3.0×180 | TA | 15883180 | ||
| 3.6×145 | TA | 15883745 | ||
| 3.6×180 | TA | 15883780 | ||
| Mini Nail Ốc vít khóa Φ3.5 | ![]() |
3.5×12 | TA | 15803620 |
| 3.5×14 | TA | 15803640 | ||
| 3.5×16 | TA | 15803660 | ||
| 3.5×18 | TA | 15803680 | ||
| 3.5×20 | TA | 15803700 | ||
| 3.5×22 | TA | 15803720 | ||
| 3.5×24 | TA | 15803740 | ||
| 3.5×26 | TA | 15803760 | ||
| 3.5×28 | TA | 15803780 | ||
| 3.5×30 | TA | 15803800 | ||
| 3.5×32 | TA | 15803820 | ||
| 3.5×34 | TA | 15803840 | ||
| 3.5×36 | TA | 15803860 | ||
| 3.5×38 | TA | 15803880 | ||
| 3.5×40 | TA | 15803900 | ||
| 3.5×42 | TA | 15803920 | ||
| 3.5×44 | TA | 15803940 | ||
| 3.5×46 | TA | 15803960 | ||
| 3.5×48 | TA | 15803980 | ||
| 3.5×50 | TA | 15804000 | ||
| 3.5×52 | TA | 15803552 | ||
| 3.5×54 | TA | 15803554 | ||
| 3.5×56 | TA | 15803556 | ||
| 3.5×58 | TA | 15803558 | ||
| 3.5×60 | TA | 15803560 | ||
Đặc điểm và Lợi ích của Đinh Mini
Thao tác phẫu thuật bao gồm 8 bước chuẩn hóa, có thể thực hiện trơn tru từ trước ra sau và tiết kiệm thời gian.
● Tay định hướng đơn giản và đáng tin cậy:
Tay định hướng giúp chèn chính xác ốc vít khóa trước/sau và trong/ngoài, đồng thời dẫn hướng việc chèn ốc vít nối màng liên xương chày - mác.
● Hình dạng giải phẫu sẵn:
Các đinh có độ cong ra ngoài 5 độ, phù hợp với hình dạng khoang tuỷ, chất liệu hợp kim titan, đường kính 3,0/3,6 mm, chiều dài 110, 145 và 180 mm.
